| thèn lẹn | đgt. Rụt rè, ngượng ngùng biểu lộ rõ ra ở cử chỉ, điệu bộ: Chị Dậu thèn lẹn, nâng dải yếm sẽ chùi vào mắt (Ngô Tất Tố). |
| Vậy xin hai cụ đón tay làm phúc... Ông Nghị quát : Thiếu bao nhiêu mặc kệ mày , kể lể gì? Mày định bổ vào nhà tao đấy à? Chị Dậu thèn lẹn nâng dải yếm sẽ chùi vào mắt. |
Mụ Nghị phủ đầu bằng giọng gắt gỏng : Đã bảo lấy cái gì đậy cho mấy con chó con , kẻo nó bị nắng , sao lại chỉ úp cho nớ một cái mẹt ranh thế kiả thèn lẹn , chị Dậu chỉ trả lời bằng câu lạy cụ. |
* Từ tham khảo:
- thẹn
- thẹn đèn hổ lửa
- thẹn lục ehồng
- thẹn phấn tủi hồng
- thẹn thẹn
- thẹn thò