| then chốt | dt. Then và chốt, vật gài cửa. // (B) Đầu mối sự việc: Vấn-đề then-chốt; nắm lấy then-chốt. |
| then chốt | - d. (thường dùng phụ sau d.). Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ. Vị trí then chốt. Vấn đề then chốt. |
| then chốt | dt. Cái chủ yếu, cái cơ bản nhất, có vai trò quyết định cho toàn bộ: giữ vị trí then chốt o tìm ra được then chốt của vấn đề. |
| then chốt | dt Điều chủ yếu: Then chốt thắng lợi của kháng chiến là củng cố là mở rộng Mặt trận dân tộc thống nhất (HCM). tt Chủ yếu: Nhiệm vụ then chốt là xây dựng Đảng ta trong sạch (Đỗ Mười); Ngành then chốt; Vị trí then chốt; Bảo đảm sự ổn định nông thôn là một vấn đề có ý nghĩa then chốt đối với an ninh quốc gia (PhVKhải). |
| then chốt | dt. Cái then và cái chốt; ngb, chỗ quan-trọng, cốt yếu trong một việc gì. |
| then chốt | Then và chốt. Nghĩa bóng: Cái cốt-yếu trong việc gì: Phải tìm ra then chốt của việc ấy mà giải-quyết cho xong. |
| Đây là điểm then chốt. |
| Và tất cả những hàng phở ngon đều giữ cái bí quyết ấy rất kín đáo , y như người Tàu giữ của , vì thế cho nên trong làng ăn phở , vấn đề nước vẫn là một vấn đề then chốt để cho người ta tranh luận. |
Trãi từ tạ nói : "Thúc Huệ chỉ vì chút tài vét thuế mà chiếm chỗ then chốt của thiên hạ , mỗi khi có sổ sách tâu vào đều muốn vơ của dân về cho quan , để mong hợp ý vua , cho nên tôi nhân việc này mà nói ra thôi , không dám chê bàn gì đến vua và tể tướng cả". |
| Sự chuyển đổi này cũng là một trong những điểm then chốt đẩy giá đất leo thang. |
| Đạt được thành tích này đòi hỏi nền kinh tế phải có động năng khác hẳn , trong đó khu vực tư nhân đóng vai trò then chốt. |
| Năm 2017 , ngân hàng đặt ra bốn chuyển dịch chiến lược tthen chốt, trong đó ngân hàng số là mục tiêu chuyển dịch đầu tiên. |
* Từ tham khảo:
- thèn lẹn
- thèn thẹn
- thẹn
- thẹn đèn hổ lửa
- thẹn lục ehồng
- thẹn phấn tủi hồng