| thèm thuồng | đt. Thèm, muốn lắm: Thấy bắt thèm-thuồng, ai mà thèm-thuồng gì thứ đó! |
| thèm thuồng | - Nh. Thèm. ngh. 1. |
| thèm thuồng | đgt. Thèm muốn đến mức lộ ra ởcử chỉ, nét mặt: thèm thuồng của chua o nhìn hau háu với vẻ thèm thuồng. |
| thèm thuồng | đgt Khao khát muốn có thứ gì: Hồi đó nhân dân chỉ thèm thuồng tự do mà thôi. |
| thèm thuồng | đt. Nht. Thèm. |
| thèm thuồng | Cũng nghĩa như “thèm”. |
| Dân làng đứng chung quanh , ai cũng hình như có vẻ thèm thuồng cái cảnh vinh dự ấy và nhận rằng đó là một cái phúc lớn nhờ ông tuần mới có. |
Một sự thèm thuồng mới mẻ từ trước đến nay chàng chưa thấy bao giờ làm chàng hổ thẹn , không dám nhìn lâu vào đôi môi của Loan , đôi môi mà chàng ngây ngất thấy trước rằng sẽ mềm và thơm như hai cánh hoa hồng non. |
| Biết bao công tử tuấn tú trẻ trai ngày ngày ngắm em , cặp mắt cảm động , đầy những sự thèm thuồng , ước ao. |
Uống xong hai ngụm nước nóng , người bị thương vẫn còn thèm thuồng , đưa lưỡi liếm hai môi sưng. |
| Lòng anh bồn chồn , như sắp ôm trọn được tất cả những gì đáng mơ ước nhất của một đời người trước đôi mắt ghen tị , thèm thuồng của thiên hạ. |
| Vì được ao ước , thèm thuồng. |
* Từ tham khảo:
- then
- then
- then
- then chốt
- then máy
- thèn lẹn