| the thé | trt. C/g. Thé-thé, lanh-lảnh, cao mà trong: Giọng the-thé, tiếng nói the-thé. |
| the thé | - t. x. thé (láy). |
| the thé | tt. Thé (liên tiếp và mức độ cao): Hung hăng mắng ít liếc nhiều, Còn the thé giọng toan điều nọ kia (Nhị độ mai). |
| the thé | trgt Như Thé, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Giọng nói the thé của bà ta khiến hàng xóm cũng nghe thấy. |
| the thé | tt. Nói về tiếng cao lanh lảnh (thé-thé đọctrạnh): Kêu the-thé. |
| the thé | Xem “thé-thé”. |
| Tiếng vợ chàng the thé mắng đầy tớ ở ngoài nhà khiến chàng bịt tai lại. |
| Bà Phán vừa khóc , vừa đứng dậy chỉ vào mặt Loan , the thé : Ra mợ lại đổ cho tôi giết nó. |
Phải đấy , anh cười đi với em ! Rồi Tuyết cười the thé. |
Bấy giờ có tiếng ai the thé trả lời ở sau lưng : Sự tích ấy tôi cũng biết , chép trong chuyện Tây Du chứ gì ? Ngọc quay lại thấy một cô xinh xắn , nước da bánh mật , con mắt ti hí , vận gọn gàng như phần nhiều các cô gái quê vùng Bắc. |
| Tiếng bà chủ nhà láng giềng the thé tính tiền công tát nước với bọn điền tốt ở bên cạnh ngọn đền dầu , ánh sáng lấp loáng qua khe hàng rào tre khô nhắc người lão bộc nhớ tới cảnh trù phú tấp nập của nhà cụ Tú mươi năm về trước. |
Bà cười the thé hỏi tiếp : Còn cô này , bà lớn đã sắp cho đi ở riêng chưa ? Bà phán cũng cười , đáp lại : Bẩm cụ lớn , cháu còn nhỏ dại lắm ạ , cháu đã học hết hai năm ở trường Sư phạm. |
* Từ tham khảo:
- thè lè
- thẻ
- thẻ
- thẻ bài
- thẻ mẻ
- thẻ ngà Bài ngà