| thè lè | tt. Nổi to lên và đưa ra xa: Có chửa cái bụng thè-lè. |
| thè lè | - Nói vật gì chìa ra ngoài : Để lưỡi dao thè lè ở cửa chạn. |
| thè lè | đgt. 1. Đưa lưỡi thật dài ra khỏi miệng: lưỡi thè lè. 2. Chìa hẳn ra ngoài so với những cái khác: Mỏm đá thè lè ra phía biển. |
| thè lè | đgt Chìa ra ngoài một cách không gọn gàng: Chít khăn mà để món tóc thè lè. |
| thè lè | tt. Đưa nhô ra ngoài. |
| thè lè | Chìa ra ngoài: Ngồi thè-lè. Bụng chửa thè-lè. |
| Ngu Ngơ Mũm Mĩm tthè lèlưỡi nhìn nhau sợ hãi khôn xiết. |
* Từ tham khảo:
- thẻ
- thẻ bài
- thẻ mẻ
- thẻ ngà Bài ngà
- thẻ thót
- thẻ thót