| thanh kì | tt (H. thanh: trong sạch; kì: lạ lùng) Trong sạch và lạ lùng: Cảnh thanh kì bỏ vắng chẳng chơi (BNT). |
| Bạn nghe thấy những âm tthanh kìlạ phát ra trên đài vô tuyến trong khi thiết bị này từ lâu đã mất liên lạc với Trái Đất. |
| Phi hành đoàn của chiếc tàu con thoi Apollo 10 đã vô cùng sửng sốt khi nghe thấy những âm tthanh kìlạ , tựa như một khúc nhạc phát ra trong bộ ống nghe điện đàm của họ. |
* Từ tham khảo:
- tự hành
- tự hào
- tự hoại
- tự hồ
- tự khắc
- tự khi