| thành điền | tt. Thành ruộng thuộc, cày cấy được: Khai hoang thành-điền. |
Mùa đông , tháng 10 , xuống chiếu cho vương hầu , công chúa , phò mã , cung tần chiêu tập dân phiêu tán không có sản nghiệp làm nô tỳ để khai khẩn ruộng bỏ hoang , lập thành điền trang. |
* Từ tham khảo:
- nhắm mắt đưa chân
- nhắm mắt khoanh tay
- nhắm mắt làm ngơ
- nhắm mắt xuôi tay
- nhắm nghiền
- nhắm nháp