| thân sơ | dt. Kẻ gần người xa, bà-con hay người dưng: Không phân-biệt thân-sơ. // tt. Thân-thiết hay lạt-lẽo: Bạn chơi bất-cứ thân-sơ, ít tiền thì chẳng bao giờ được thân (HĐTN). |
| thân sơ | - Thân mật, đằm thắm hoặc xa xôi hững hờ: Bè bạn thân sơ. |
| thân sơ | tt. Thân thiết đằm thắm hoặc hờ hững xa xôi, xét về mặt quan hệ tình cảm nói chung: Bè bạn thân sơ đến dự đông đủ cả. |
| thân sơ | tt (H. thân: yêu mến; sơ: không thân) Thân hoặc không thân với mình: Có hoạn nạn mới rõ thân sơ, thù bạn (Trg-chinh). |
| thân sơ | dt. Người thân và kẻ sơ. |
* Từ tham khảo:
- thân thấn
- thân thể
- thân thế
- thân thích
- thân thiện
- thân thiết