| thân tàn ma dại | Thân tàn tạ, ốm yếu, đờ dại, sống lắt lay buồn chán. |
| thân tàn ma dại | ng Nói người ốm yếu, tiều tuỵ trông thảm hại: Anh ấy trước kia rất khoẻ, ngờ đâu chỉ vì ốm đau dai dẳng mà nay thân tàn ma dại như thế. |
| thân tàn ma dại |
|
| Người sẵn sàng đánh đổi tất cả cho một cái gì chỉ còn bản thân tàn ma dại. |
| Người sẵn sàng đánh đổi tất cả cho một cái gì chỉ còn bản thân tàn ma dại. |
| Anh ta có đáng cho nàng phải chằm bặp khi thân tàn ma dại như thế này không? Có những lúc nàng đã muốn buông mặc cho số phận. |
| Nếu không có cái tình bao dung của tiểu thư thì tôi dễ mà thịt nát xương tan , hay lại ê chề giữa chốn thanh lâu và cũng có thể thân tàn ma dại vì cái tội chuông vàng khánh bạc lắm chứ. |
| Dù đã tthân tàn ma dại, Hán Thành đế vẫn muốn tận hưởng sắc đẹp và dục lạc. |
| Từ soái ca ngày nào , Rerk tthân tàn ma dạisau cuộc tình với Rerng. |
* Từ tham khảo:
- thân thể
- thân thế
- thân thích
- thân thiện
- thân thiết
- thân thuộc