| thăm dò | đt. Thỉnh-thoảng tới xem coi công việc tới đâu, ra sao: Thăm dò tin-tức. |
| thăm dò | - đg. 1 Tìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo. Thăm dò dư luận. Đưa mắt nhìn thăm dò. Đưa đường bóng thăm dò. 2 Tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng khoáng sản bằng phương pháp khảo sát cấu trúc địa chất của vỏ Trái Đất. Thăm dò địa chất. Công tác thăm dò sơ bộ. |
| thăm dò | đgt. 1. Tìm hiểu kín đáo, ý tứ để biết thái độ, ý kiến về một vấn đề: thăm dò dư luận o thăm dò ý kiến của mọi người. 2. Khảo sát, tìm kiếm phát hiện tài nguyên thiên nhiên: thăm dò địa chất o thăm dò mỏ dầu. |
| thăm dò | đgt 1. Tìm hiểu ý kiến, thái độ của một số người về một vấn đề: Thăm dò dư luận trong phụ huynh học sinh 2. Tiến hành công việc phát hiện tài nguyên trong lòng đất: Thăm dò địa chất; Thăm dò dầu mỏ ở thềm lục địa. |
| Về sau chính ông giáo phải ra hiệu thuốc thăm dò xem họ còn những loại thuốc nào , rồi mới về kê đơn. |
| Ông quên cả thói quen nghề nghiệp là vừa giảng giải vừa thăm dò phản ứng của người nghe để đo lường hiệu quả , chấn chỉnh cách nói cho phù hợp với đối tượng. |
| Đã buồn như vậy , lại còn rầu vì nỗi cùng lúc hay tin vợ mất thì lại được biết là con nhớ bố mấy năm nay thăm dò mà không làm sao nhờ được én nhạn trao tin , cháu nhớ ông chỉ cầu nguyện nhận được một chữ của ông gửi về để cho ngui ngoai thương nhớ nhưng chiến tranh tàn ác đã cắt hết cả đường dây liên lạc. |
| Một hai cánh chim bay lướt ngang trước mặt tôi , vẻ thăm dò. |
| Những con mắt lá nhìn qua cửa sổ thăm dò và những nụ hoa đầu tiên rụt rè xuất hiện. |
Vì thế , người ăn phở muốn cho thật đúng cung cách , phải thăm dò , phải điều tra , phải thí nghiệm kỹ càng rồi mới ăn mà một khi đã chịu giọng rồi , ta có thể tin chắc rằng người đó sẽ là một người khách trung thành , cũng như một người đàn ông nghệ sĩ trung thành với hơi hướng của một người yêu , cũng như một người chồng mê vợ vì người vợ đã có tài làm một hai món khéo , ăn vào hợp giọng. |
* Từ tham khảo:
- thăm hỏi
- thăm nom
- thăm thẳm
- thăm thú
- thăm ván bán thuyền
- thăm viếng