| thăm nom | đt. Nh. Thăm-lom. |
| thăm nom | - Đến xem tình hình và săn sóc: Thăm nom người ốm. |
| thăm nom | đgt. Thăm và trông nom, tỏ sự quan tâm nói chung: thăm nom mẹ già o thăm nom các bệnh nhân. |
| thăm nom | đgt Đến xem tình hình và săn sóc: Thăm nom cha mẹ; Thăm nom người ốm. |
| thăm nom | Nói chung về sự trông coi săn-sóc: Thăm non vợ con. |
| Nàng đau đớn nghĩ đến hồi mẹ ốm mà không được về thăm nom. |
Chúng tôi biết anh ấy ốm mà đành chịu không thể lên thăm nom anh ấy được. |
| Những kẻ có lòng không sợ giao du với người thất thế vẫn đến thăm nom tôi luôn. |
Thế thì cần gì phải thăm nom ! Nói thế cho đẹp một chút thôi. |
| Ngay sinh mệnh tao còn bị treo giá , làm sao tao vào thăm nom mày được. |
| Vậy chi bằng ngay hôm nay chị cút đường chị , tôi xéo đường tôi , chị buôn bán hay lấy vua quan tôi cũng mặc , tôi ăn cắp , tôi giết người rồi lên ngồi máy chém tôi cũng chẳng cần chị thăm nom. |
* Từ tham khảo:
- thăm thú
- thăm ván bán thuyền
- thăm viếng
- thẳm
- thẳm thẳm
- thẵm