Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thẵm
tt. Nh. Thắm:
Mặt đỏ thẵm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thẵm
tt.
(Đỏ) Ở mức độ cao:
đỏ thẵm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
thẵm
tt. Nht. Thẫm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
thẵm
Đỏ lắm:
Mặt đỏ thẵm
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
thắm lắm phai nhiều
-
thắm thiết
-
thắm thịt đỏ da
-
thăn
-
thăn lẳn
-
thăn thỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Những quả núi đá màu lam
thẵm
, chen nhau hỗn độn ở chân trời hình như không bao giờ hết.
Nhưng sâu t
thẵm
trong tim ta và cả họ sẽ không thể xóa đi hoàn toàn những giây phút đã từng là cả bầu trời rộng lớn của nhau.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thẵm
* Từ tham khảo:
- thắm lắm phai nhiều
- thắm thiết
- thắm thịt đỏ da
- thăn
- thăn lẳn
- thăn thỉ