| thăn lẳn | trt. Sát vào, thật chặt: Thắt sợi dây thăn-lẳn ở bụng. |
| thăn lẳn | tt. Chặt và săn chắc vào: buộc cái dây thăn lẳn ở ngang lưng. |
| thăn lẳn | Thắt chặt lẳn vào thịt: Thắt cái dây thăn-lẳn ở bụng. |
| Trên bãi biển cô hiện diện như một cái gì không với tới của người đời , lúc này đây , cô lại gần quá , cụ thể quá , chợt thấy rằng cũng ghê gớm vựa thôi nhưng sao vẫn chất ngất quyền uy và xa với đến thế? Chao ! Mái tóc , đôi vai , cái đường eo thăn lẳn chạy đến vô cùng… Đúng lúc sự mụ mẫm của trí óc hết khả năng sai khiến được cơ bắp trong anh , cô gái quay người lại nụ cười rất tươi , đôi mắt nhóng nhánh nước. |
* Từ tham khảo:
- thằn lằn
- thằn lằn đứt đuôi
- thằn lằn rắn ráo
- thăng
- thăng bằng
- thăng bình