| thăng | dt. C/g. Thưng, vật đong thóc bằng 1/10 cái đấu: Lường thăng tráo đấu. // dt. Lên cao: Thăng quan tấn tước. // (truyền): Xuất ra khỏi cốt đồng: Bà thăng. |
| thăng | đt. Lên, tiến tới: Thành Thăng-long. X.PH.III. |
| thăng | - I đg. 1 (cũ, hoặc kng.). Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn. Được thăng chức. Thăng vượt cấp. 2 Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian. Thánh phán mấy câu rồi thăng. Thăng đồng. - II d. Dấu " Dấu . Fa thăng. |
| thăng | I. đgt. 1. Phong chức, nâng chức vụ cao hơn: thăng chức o thăng thưởng o vinh thăng. 2. Đưa lên cao; trái với giáng (hạ xuống): thăng bình o thăng giáng o thăng hà o thăng hoa o thăng thiên o thăng trầm o siêu thăng o trực thăng. II. dt. 1. Dấu nhạc biểu thị sự lên cao: dấu thăng. 2. Thưng (đồ đong lường bằng 1/10 đấu. |
| thăng | đgt. 1. Đóng yên cương cho ngựa hoặc buộc ngựa vào xe: thắng xe o thắng ngựa. 2. Diện, mặc quần áo cho đẹp: thắng quần áo đi chơi. |
| thăng | dt Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị sự nâng cao lên nửa cung: Dấu thăng của nốt đô. |
| thăng | đgt Đưa lên địa vị cao hơn: Ông ấy mới được thăng chức. |
| thăng | đgt Nói người lên đồng trở lại bình thường: Đồng đã thăng rồi. |
| thăng | 1. dt. Đồ đo lường bằng một phần mười đấu. 2. bt. Lên: Thăng chức. || Thăng chức. |
| thăng | (khd) Mặt trời lên; tiến lên: Thăng-bình. |
| thăng | I. Đồ đong lường bằng một phần mười dấu. II. Lên: Thăng chức. Thăng giá. Thăng thiên. Làm quan chóng được thăng. |
| thăng | Tiến lên (không dùng một mình). |
| Anh đi Hải Phòng làm gì thế ? Hôm nay cả nhà xuống đón anh thăng tôi ở tây về chuyến tàu Compìegne. |
Chàng nói với Hợp , giọng vui vẻ : Anh thăng về đấy à ? Thích nhỉ. |
Mới bước vào trong toa , Trương đã biết là có Thu ngồi trong đám người trước mặt , nhưng đến lúc bắt tay thăng và Mỹ , nói xong vài câu chuyện , chàng mới dám nhìn Thu. |
thăng hỏi Trương : Hiện giờ anh làm gì ? Trương không biết trả lời ra sao nên vờ chưa nghe lọt câu hỏi. |
thăng nhìn Trương , Trương có cái cảm tưởng rằng Thăng chú ý đến gáy mình nhiều quá. |
| thăng nói : Tôi trông thấy anh ấy khoẻ đấy chứ. |
* Từ tham khảo:
- thắng
- thắng bại
- thắng cảnh
- thắng cử
- thắng đái
- thắng địa