| thắng cảnh | dt. Cảnh đẹp hơn cả trong một vùng, một xứ: Danh-lam thắng-cảnh. |
| thắng cảnh | - dt. Phong cảnh đẹp nổi tiếng: Nước ta có nhiều thắng cảnh Vịnh Hạ Long là một thắng cảnh của Việt Nam và thế giới. |
| thắng cảnh | dt. Phong cảnh đẹp nổi tiếng: Nước ta có nhiều thắng cảnh o Vịnh Hạ Long là một thắng cảnh của Việt Nam và thế giới. |
| thắng cảnh | dt (H. thắng: tốt đẹp; cảnh: phong cảnh) Phong cảnh đẹp: Đất nước ta có nhiều danh lam, thắng cảnh. |
| thắng cảnh | dt. Phong cảnh đẹp. |
| thắng cảnh | Chỗ có phong cảnh đẹp: Xứ Bắc-kỳ có nhiều thắng-cảnh. |
Những danh lam thắng cảnh như hiện ra rõ ràng trong trí tưởng tượng của Minh. |
Chùa đẹp quá , chú nhỉ ? Vâng , Long Giáng là một danh lam thắng cảnh ở vùng Bắc. |
| Mọi người dẫn tôi đi thăm đủ các danh lam thắng cảnh , cho tôi ăn đủ món ăn quái dị của nơi này. |
| Đó là những chuyên khảo công phu sớm nhất về các di tích thắng cảnh , lịch sử , tôn giáo Hà Nội , đặc biệt có giá trị trong khảo sát kiến trúc và văn bia tại chỗ vào cuối thế kỷ XIX và có giá trị cho đến hôm nay. |
| Từ kinh ngạc bảo lái thuyền rằng : Ta đã từng lênh đênh trên áng giang hồ , các thắng cảnh miền đông nam , không biết trái núi này từ đâu lại mọc ra trước mắt , ý giả là non tiên rụng xuống , vết thần hiện ra đây chăng? Sao trước không mà nay lại có? Bèn buộc thuyền lên bờ thì thấy những vách đá cao vút nghìn trượng , sừng sững đứng thẳng , nếu không có cánh thì vị tất đã trèo lên thăm cảnh đó được. |
(7) Núi Chích Trợ... cửa Nga : đều là những thắng cảnh của Thanh Hóa. |
* Từ tham khảo:
- thắng đái
- thắng địa
- thắng lợi
- thắng như chẻ tre
- thắng phụ
- thắng thế