| thắng lợi | dt. Được lợi, kết-quả tốt: Đoạt nhiều thắng lợi. |
| thắng lợi | - Thu được phần thắng, được kết quả tốt : Công tác ngoại giao liên tiếp thắng lợi. |
| Thắng Lợi | - (phường) tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), tx. Kon Tum (Kon Tum), tx. Sông Công (Thái Nguyên) - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Hạ Lang (Cao Bằng), h. Thường Tín (Hà Tây), h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Vân Đồn (Quảng Ninh) |
| thắng lợi | I. đgt. Giành được phần thắng trong đấu tranh hoặc được kết quả tốt đẹp trong công việc có nhiều khó khăn, vất vả: cuộc chiến đấu thắng lợi o một năm học thắng lợi. II. dt. Kết quả to lớn giành được, thu được trong tranh đấu hay trong hoạt động: thu được thắng lợi rực rỡ trong học tập và công tác. |
| thắng lợi | đgt Thu được phần hơn, phần có ích cho mình: Kháng chiến có thắng lại thì kiến quốc mới thành công (HCM). dt Sự đánh được: Tiến từ thắng lợi này đến thắng lợi khác (HCM). |
| thắng lợi | bt. Được phần lợi. |
| thắng lợi | Được phần lợi: Có hết sức phấn-đấu mới được thắng lợi. |
| Chúng hí hửng với những thắng lợi ấy , đi học , đi chăn trâu hoặc chơi đùa lêu lổng đâu đó cho đến khoảng xế chiều. |
| Hầu như đã là thanh niên hồi bấy giờ ít ra ai cũng đã một lần tình nguyện cầm súng sẵn sàng hy sinh cho Tổ quốc , cho thắng lợi của miền Nam. |
| Chuyến đi có thể gọi là vô cùng thắng lợi nếu không có trận mưa đêm mà họ không thể ngờ tới. |
| Cái phút trở ngại lớn lao đã qua rồi , hai cánh tay anh ghì xiết lấy tấm lưng tròn lẳn của em , cả hồ nước , cả cây cối , cả khách sạn thắng lợi bên kia lung linh ánh sáng đều chao đảo , nghiêng ngả , không thể nào buông lơi , không thể nào kìm giữ nỗi khát cháy của cả hai con người tràn đầy sức lực. |
Rồi anh ghé sát bên tôi , thì thầm : Cũng có đôi lúc mình đặt điều ra loan tin Cách mạng thắng lợi chỗ này , chỗ nọ. |
| Vụ lúa năm ấy thắng lợi , anh chàng mới sắm sửa làm một ngôi nhà gạch. |
* Từ tham khảo:
- thắng phụ
- thắng thế
- thắng tích
- thặng
- thặng
- thặng dư