| thắng cử | đgt. Giành được thắng lợi trong tranh cử: người thắng cử o Đảng thắng cử được quyền thành lập nội các. |
| thắng cử | đgt (H. thắng: được; cử: lựa chọn) Được trúng cử trong một cuộc bầu: Một trong hai người ấy đã thắng cử. |
| Tại các quốc gia có vai trò lãnh đạo EU và cũng là những nền kinh tế đầu tàu của khối này là Đức và Pháp , các nhà lãnh đạo có quan điểm ủng hộ EU , khoan dung với người nhập cư đều tthắng cửvà sẽ cầm quyền trong vòng bốn năm tới. |
| Vào năm 2016 , các quan chức an ninh Mỹ đã cáo buộc Nga giúp đỡ ông Donald Trump tthắng cửTổng thống Mỹ , bằng cách lấy cắp và công bố hơn 20.000 thư điện tử nội bộ của DNC. |
| Sau khi tthắng cửông ta tiếp tục dây dưa không ký tắt và ký chính thức vào bản Hiệp định mà các bên đã thỏa thuận , mà muốn kết thúc chiến tranh bằng sức mạnh bom đạn. |
| Đảng Dân chủ mất quyền kiểm soát Thượng viện vào tay phe Cộng hòa khi ông Clinton tthắng cử. |
| George W. Bush (Bush "con") , đảng viên Cộng hòa , tthắng cửnăm 2000 và lên nắm quyền năm 2001 , cũng rất quan tâm đến vấn đề biến đổi khí hậu. |
| (LĐ) Thị trưởng mới được bầu là ông Susumu Inamine (ảnh) , tthắng cửvới 52 ,3% số phiếu , vượt qua đối thủ là thị trưởng sắp hết nhiệm kỳ Yoshikazu Shimabukuro. |
* Từ tham khảo:
- thắng địa
- thắng lợi
- thắng như chẻ tre
- thắng phụ
- thắng thế
- thắng tích