| thăng bằng | bt. Quân-bình, đồng cân, thế vững chắc: Giữ cho thăng-bằng, lấy thăng-bằng, mất thăng-bằng. |
| thăng bằng | - I. dt. 1. Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ: giữ cho người thăng bằng trên dây. 2. Trạng thái tâm lí giữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường: Tâm trạng mất thăng bằng. II. đgt. Làm cho trở thành thăng bằng: thăng bằng thu chi. III. tt. Cân bằng, không nghiêng lệch về một phía nào: thế thăng bằng cán cân thăng bằng. |
| thăng bằng | 1. dt. 1. Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ: giữ cho người thăng bằng trên dây. 2. Trạng thái tâm lí giữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường: Tâm trạng mất thăng bằng. II đgt. Làm cho trở thành thăng bằng: thăng bằng thu chi. III. tt. Cân bằng, không nghiêng lệch về một phía nào: thế thăng bằng o cán cân thăng bằng. |
| thăng bằng | dt Trạng thái giữ vững không ngả nghiêng không bị ngã: Nghệ sĩ xiếc giữ thăng bằng trên dây. đgt Giữ được cân bằng, không bên nào trội hơn bên nào: Cố thăng bằng thu chi. |
| thăng bằng | dt. Ngang đầu nhau, không nghiêng, không lệch về bên nào; nht. quân-bình. || Làm cho thăng-bằng. |
| thăng bằng | Ngang đầu nhau, không lệch về bên nào: Cầm cân phải giữ cho thăng bằng. |
| Nhà chồng giàu , lắm việc đầy tớ có thể làm được , nhưng mẹ chồng muốn cho nàng đảm đang , một là để dạy nàng cho quen , hai là xưa kia bà về làm dâu bà đã chịu khổ sở , nên bà muốn bắt người khác cũng khổ như mình cho được thăng bằng. |
Chàng nhìn Loan dang hai tay lấy thăng bằng lần bước theo những hòn đá tím rải rác ở sườn đồi. |
| Ngọc kéo mạnh quá khiến chú tiểu mất thăng bằng ôm lấy chàng , Lan bẽn lẽn vội cuối xuống cầm tay nải đặt lên vai đi liền. |
| Anh hơi xiểng tảng một chút , rồi lấy được thăng bằng. |
| Anh ta suýt ngã chúi , rồi lấy lại được thăng bằng , trước khi đi tiếp còn cố ngoảnh đầu nhìn về phía ông giáo một lần chót. |
| Ông gượng lấy được thăng bằng , đứng thẳng người nhìn căn nhà. |
* Từ tham khảo:
- thăng đường
- thăng hà
- thăng hoa
- thăng kim thảo
- thăng quan
- thăng quan tiến chức