| thăng hoa | - (lý) d. Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng : Sự thăng hoa của băng phiến. |
| thăng hoa | đgt. 1. Chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang trạng thái khí thông qua trạng thái lỏng: Băng phiến thăng hoa. 2. Chuyển vượt, làm cho nổi trội mặt tốt đẹp vốn có: Tài năng của nó đã thăng hoa, ai cũng nhận thấy. |
| thăng hoa | đgt (H. hoa: tốt đẹp) Từ vật lí chỉ sự chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể hơi không qua trạng thái lỏng: Sự thăng hoa của băng phiến. |
| Ông giáo nhanh trí đáp : Chúng tôi vừa nhận được tin buồn , nên đem cả gia đình về phủ thăng hoa chịu tang. |
| Ông giáo biết đấy là đoàn thuyền chở của cải hàng hóa quí giá từ các phủ thăng hoa , Quãng Ngãi , Qui Nhơn về dâng nộp cho phủ chúa. |
| Ông gọi tiếp ; Chúng tôi , thường dân ở kinh đô về thăng hoa cư tang. |
Tôi sống trong trạng thái thăng hoa của tình yêu và sự dằn vặt của sự dối trá. |
| Trong sự thăng hoa của tình yêu ấy tôi luôn bỏ thời gian để chăm sóc cho bản thân. |
| Sự dịu dàng , ân cần chăm sóc đó cùng với sự thăng hoa kia mà chồng tôi ngỡ rằng tôi đang ở thời kỳ yêu chồng mãnh liệt trở lại. |
* Từ tham khảo:
- thăng quan
- thăng quan tiến chức
- thăng thiên
- thăng thiên độn thổ
- thăng thưởng
- thăng trầm