| thăng thiên | đt. Lên trời: Pháo thăng-thiên. // (B) Chết. |
| thăng thiên | - đg. (Nhân vật thần thoại) lên trời, bay lên trời. Ngày ông táo thăng thiên. |
| thăng thiên | I. đgt. (Thần, thánh) lên trời: ngày ông táo thăng thiên o thăng thiên độn thổ. II. dt. Pháo thăng thiên, nói tắt. |
| thăng thiên | đgt (H. thiên: trời) Lên trời: Dù thăng thiên hay độn thổ, nó cũng không trốn thoát. tt Nói thứ pháo khi đốt thì vọt lên cao rồi mới nổ: Cao cao trăm trượng ấy là tao, Dẫu pháo thăng thiên đã tới nào (NgKhuyến). |
| thăng thiên | đt. Lên trời. |
| thăng thiên | 1. Lên trời. 2. Tên một thứ pháo đốt bắn lên trời rồi mới nổ ra các sắc như hoa: Đốt pháo thăng-thiên. |
(7) Kiều Sơn : Hoàng đế , vị vua thời Thái cổ của Trung Quốc mất , táng ở Kiều Sơn , nhưng quan tài chỉ có mũ áo , kiếm , tương truyền Hoàng Đế đã thăng thiên. |
| Thác Tthăng thiênThác Thăng Thiên nằm trong khu du lịch sinh thái Thác Thăng Thiên thuộc huyện Kỳ Sơn , tình Hòa Bình. |
| Tựa game MMORPG 3D của NPH VGG được khai mở khá rầm rộ vào đầu năm nay nhưng chỉ "hành hiệp" được trong vòng có 6 tháng đã vội tthăng thiênkèm theo một lời giải thích lý do đóng cửa không thể nào chối hơn. |
* Từ tham khảo:
- thăng thưởng
- thăng trầm
- thằng
- thằng
- thằng cha
- thằng chả