Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thằng chả
đdt. Thằng cha ấy, tiếng chỉ người mà mình gọi "thằng cha" khi vắng mặt:
Thằng chả đâu?
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thằng chả
đt.
Thằng cha ấy, hắn, nó:
Thằng chả không đến được.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thằng chết cãi thằng khiêng
-
thằng chết trôi lôi thằng chết đuối
-
thằng chổng
-
thằng chột làm vua xứ mù
-
thằng còng làm cho thằng ngay ăn
-
thằng dại làm hại thằng khôn
* Tham khảo ngữ cảnh
thằng chả
y hẹn đem đến đủ mười.
Thiếu tá Sằng bước theo sau , lo lắng hỏi :
Thằng cha giữ nò vác xác đó vô xóm hả?
Nhiều người vác chớ không riêng gi
thằng chả
ả.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thằng chả
* Từ tham khảo:
- thằng chết cãi thằng khiêng
- thằng chết trôi lôi thằng chết đuối
- thằng chổng
- thằng chột làm vua xứ mù
- thằng còng làm cho thằng ngay ăn
- thằng dại làm hại thằng khôn