| thằng chài | dt. (động): C/g. Chim trả hay sả (người TH. gọi Thuý hoặc Thuỷ-thúy) giống chim ăn cá mỏ to và dài, lông xanh biếc thật đẹp, chân cao: Chim thằng-chài. |
| thằng chài | dt. Chim trả: chim thằng chài. |
| Nhà ông Sung , ông Cát , ông Hinh , bọn thằng chài , thằng Lường , thằng Kha ngày ngày đi làm thuê ngay trên mảnh đất của mình. |
* Từ tham khảo:
- thằng chết trôi lôi thằng chết đuối
- thằng chổng
- thằng chột làm vua xứ mù
- thằng còng làm cho thằng ngay ăn
- thằng dại làm hại thằng khôn
- thằng mặc