| thằng cha | đdt. (lóng): Tiếng chỉ cha người cách hỗn-xược: Méc tới thằng cha mầy. // Tiếng chỉ một người đàn-ông cách hỗn-xược: Thằng cha điên; Ai thèm đếm xỉa tới thằng cha đó. |
| thằng cha | - d. (thgt.). Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường. Thằng cha ấy chả làm nên trò trống gì. |
| thằng cha | dt. Người đàn ông nào đó, theo cách gọi khinh thị: Thằng cha ấy thì học hành gì o Thằng cha này ba trợn lắm. |
| thằng cha | dt Từ dùng để chỉ người đàn ông mà mình khinh: Thằng cha ấy đã lười lao động lại hay chửi mắng vợ. |
| thằng cha nó ghen dữ lắm. |
| Chắc là của thằng cha Hạp lại thăm mình hôm nọ. |
| Nhìn cái mũ dạ dúm dó , bẩn thỉu , chàng hơi hối hận , nhưng vội tặc lưỡi nói một câu để tự an ủi : Chắc thằng cha mới ăn cắp được của ai... Đáng kiếp ! Rồi chàng bảo người kéo xe : Cho anh cái mũ này. |
Thoáng nhìn qua , tôi cũng biết trong ví nhiều tiền lắm : ngoài số tiền bạc lẻ hắn mang ra trả , tôi còn thấy gấp ở ngăn trên đến năm , sáu cái giấy bạc một trăm nữa , những giấy bạc mới , màu còn tươi nguyên " Quái , thằng cha này làm gì mà lắm tiền thế ? Mình thì chả bao giờ có đến được một trăm bạc bỏ túi ! " Tôi nghĩ thầm và so sánh thế. |
| thằng cha bán dầu nó hận tôi lắm , nhưng buôn bán mà , khôn sống mống chết. |
Cậu ấy đã làm gì như đã ghi trong nhật ký chưa ? Báo cáo chưa ! Chúng tôi bảo nhau thằng cha này tưởng tượng ra những cảnh nên cũng thơ lắm. |
* Từ tham khảo:
- thằng chài
- thằng chết cãi thằng khiêng
- thằng chết trôi lôi thằng chết đuối
- thằng chổng
- thằng chột làm vua xứ mù
- thằng còng làm cho thằng ngay ăn