| thăm thú | - đg. 1. Xem xét kỹ tại chỗ: Thăm thú rẻo cao để mở trường. 2. Thăm, dùng theo nghĩa xấu. |
| thăm thú | đgt. Thăm để tỏ rõ sự quan tâm nói chung: Lâu nay bận bịu quá, chưa có điều kiện thăm thú bạn bè. |
| thăm thú | đgt Xem xét tại chỗ: Thăm thú tình hình một địa phương. |
| Cho nên các cháu không cần đi đông , một vài đứa lên thăm em và giúp chú thím chứ đâu phải là lên đùa vui , thăm thú. |
| Thời gian còn lại ở Brunei tôi dành để thăm thú các điểm du lịch nổi tiếng của Brunei : các ngôi đền thờ Hồi giáo trị giá hàng triệu đô , cung điện Sultan nguy nga tráng lệ , làng nổi lớn nhất thế giới Kampong Ayer nơi 10% dân số Brunei sinh sống. |
| Công ty anh xin được mời em sang thăm Bangladesh mười ngày , thăm thú tất cả những điểm thú vị của Bangladesh. |
Sau khi đã quen nhau , tôi đề nghị dẫn Chanira đi chơi , thăm thú thành phố đề làm quen với cuộc sống đời thường , cô vui vẻ gật đầu và hẹn tôi đến nhà đón. |
| Tôi tranh thủ đi thăm thú hết những điểm du lịch ở đó : Thung lũng vua , thung lũng hoàng hậu , đền đài , chợ búa. |
| Cho nên các cháu không cần đi đông , một vài đứa lên thăm em và giúp chú thím chứ đâu phải là lên đùa vui , thăm thú. |
* Từ tham khảo:
- thăm viếng
- thẳm
- thẳm thẳm
- thẵm
- thắm
- thắm lắm phai nhiều