| thái bằng | dt. C/g. Thể-bằng, rạp che tạm bằng hàng có kết hoa dùng trong một cuộc lễ: Dựng thái-bằng làm đám cưới. |
| thái bằng | dt. Rạp, nhà kết hoa: dựng thái bằng đón vua. |
| thái bằng | Thường đọc là thể bằng. Nhà rạp kết hoa: Dựng thái-bằng để đón vua. |
Tất cả những thứ đó , cùng một vài miếng phổi và mấy miếng dồi mỡ thái bằng một con dao thật bén và xếp đặt lớp lang như một bản tuồng diễm tuyệt , à , trông quí lắm , thưa cô ! Điểm vào đó , còn ớt màu đỏ , thơm mùi và húng màu ngọc thạch , thiên thanh , mắm tôm chanh màu hoa cà... ba thứ đó tươi cười ngự ở bên màu trắng ngà của lòng tràng , màu trắng xanh của ruột non , màu trắng phơn phớt lòng tôm của cổ hũ , tạo thành một cuộc "chơi màu sắc" hòa dịu làm cho tâm hồn người ăn tự nhiên thơ thới. |
| Du khách đến với vườn hoa Đà Lạt Ảnh : Tthái bằngTrong phong trào Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa gắn với xây dựng nông thôn mới , đô thị văn minh , Báo Lâm Đồng tuyên truyền nêu gương những địa phương , đơn vị điển hình trong phong trào. |
| Vàng thường giảm khi đô la tăng , vì nó được tính bằng đồng đô la và nhạy cảm với các động tthái bằngđô la. |
| Tốt nhất là nên trồng cây cau Tthái bằngđất thịt , vì loại đất này là tự nhiên rất tốt cho cây. |
* Từ tham khảo:
- thái bình an lạc
- thái bộc
- thái chỉ
- thái con cờ
- thái cổ
- thái cực