| thái bộc | dt. Một chức quan xưa. |
| thái bộc | dt. Một chức quan ở trong triều đình phong kiến. |
| thái bộc | Một hàm quan ở trong triều đời cổ. |
| Sáng hôm đó , các quân thủy bộ giao chiến , nhị vệ đại tướng Phạm Nguyên Khôi , tướng chỉ huy quân Chấn Cương là Chu Bỉnh Trung , tướng chỉ huy quân Tam Phụ là Trần Huyên Huyên , Tả Thần Dực quân Trần thái bộc đều thua chết. |
Tháng 9 , ngày 26 , nhà Minh sai chánh sứ là Thượng bảo tự khanh kiêm Hàn lâm viện thị độc Hoàng Gián , phó sứ là thái bộc tự thừa Trâu Doãn Long sang báo tin Anh Tông trở lại ngôi , tin lập Hoàng thái tử và ban cho vóc lụa. |
| Ngay sau đó , Dương Yến Ngọc đã đăng tải rất nhiều trạng tthái bộcbạch về sự tàn ác và điêu ngoa của Trang Trần. |
| Sang năm em ra trường rồi , sẽ không còn có cơ hội nào nữa Tthái bộcbạch. |
* Từ tham khảo:
- thái con cờ
- thái cổ
- thái cực
- thái cực quyền
- thái dương
- thái dương