| thái cổ | tt. Xưa lắm, khi mới tạo thiên lập địa, chưa có loài người: Đời thái-cổ. |
| thái cổ | - Nói thời đại xưa lắm. Thời đại thái cổ. Thời đại của trái đất khi chưa có sinh vật. |
| thái cổ | tt. 1. Rất cổ xưa. 2. Thuộc nguyên đại xa xưa nhất của lịch sử, cách đây ba tỉ năm. |
| thái cổ | tt (H. thái: rất; cổ: xưa) Nói thời đại xa xưa của lịch sử Quả đất: Tiếp theo thời đại thái cổ là thời đại nguyên sinh. |
| thái cổ | dt. Đời xưa, cổ lắm. || Thời, đời thái-cổ. |
| thái cổ | Cổ lắm: Đời thái-cổ. |
Dưới chân , bờ ruộng , kẻ ngang kẻ dọc trông như bàn cờ , mỗi chỗ mỗi khác , công việc đồng áng thong dong , tiếng gà gáy chó sủa văng vẳng gió đưa lên đồi làm cho chúng tôi quên bẵng mình là người thời buổi nay , ở lùi lại thời hồng hoang thái cổ. |
(7) Kiều Sơn : Hoàng đế , vị vua thời thái cổ của Trung Quốc mất , táng ở Kiều Sơn , nhưng quan tài chỉ có mũ áo , kiếm , tương truyền Hoàng Đế đã thăng thiên. |
| 1250 Mũ thái cổ : theo Lễ ký , là mũ của người mới gia quan , mũ vải thảm. |
Trước kia , Giáo thụ và Giám thư khố đầu đội mũ thái cổ , đến đây , cho đội mũ cao sơn. |
| Các nhà thông tthái cổđại đã ghi chép rất nhiều tài liệu về linh cảm khả năng biết trước một điều gì đó không thông qua các giác quan. |
* Từ tham khảo:
- thái cực quyền
- thái dương
- thái dương
- thái dương hệ
- thái độ
- thái hậu