| thái độ | dt. Vẻ mặt và cử-chỉ, dáng-điệu một người: Thái-độ kiêu-căng. // (R) Chủ-trương, ý-kiến đối với một tin, một việc vừa xảy ra: Bày-tỏ thái-độ; thái-độ mập-mờ. |
| thái độ | - d. 1. Cách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động : Có thái độ lạnh nhạt trước những thành công của đồng chí ; Thái độ hoài nghi ; Thái độ hung hăng. 2. ý thức (ngh. 2) đối với việc làm thường xuyên : Thái độ nghiên cứu khoa học nghiêm chỉnh. |
| thái độ | dt. Mặt biểu hiện bề ngoài của ý nghĩ, tình cảm đối với ai hay việc gì, thông qua nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động: thái độ niềm nở o thái độ chân tình. 2. Ý thức, cách nhìn nhận, đánh giá và hành động theo một hướng nào trước sự việc, vấn đề gì: xác định thái độ làm việc đúng đắn. |
| thái độ | dt (H. thái: tình trạng bề ngoài; độ: mức) Cách biểu lộ ra bề ngoài những tư tưởng, tình cảm của mình bằng ngôn ngữ, cử chỉ, hành vi: Ai nấy đều phải có thái độ làm chủ xí nghiệp (HCM). |
| thái độ | dt. Cử-chỉ, cách thức tỏ ra đối với việc gì: Thái-độ lãnh-đạm của dân chúng. |
| thái độ | Dáng điệu: Thái-độ nho-nhã. |
| Nàng biết rằng ngoài sự khinh bỉ yên lặng ra , không có thể lấy gì đối lại với thái độ của Bích. |
| Ông tuần và mọi người trong nhà thảy đều vui vẻ ; nhưng ông tuần không khỏi ngạc nhiên về thái độ của Dũng , những hôm trong nhà hội họp bàn đến chuyện chàng và Khánh , Dũng chỉ từ chối lấy lệ và để cho mọi người hiểu ngầm rằng chàng đã bằng lòng. |
| Dũng không thấy Loan mảy may tỏ ý hờn giận chàng ; trước thái độ lãnh đạm ấy , Dũng sinh nghi ngờ , cho là bấy lâu đã lầm tưởng rằng Loan cũng yêu chàng như chàng yêu Loan. |
| Thật không bao giờ , chàng hề tưởng tượng một cô con gái , dù là giang hồ đi nữa , lại có thể có thái độ kỳ dị đến như thế. |
| Hai người liền đổi thái độ , ân cần trịnh trọng hỏi Liên : Xin lỗi chị , chúng tôi cợt nhả như thế thật là bất nhã. |
| Liên đưa Văn ra đến cổng nói vài câu cảm tạ , nhưng cũng không quên hỏi lại với thái độ lo lắng : Anh nghĩ liệu nhà tôi có việc gì không ? Không việc gì cả. |
* Từ tham khảo:
- thái hoà
- thái hoàng thái hậu
- thái hư
- thái khê
- thái miếu
- thái nhi bất kiêu