| thái miếu | dt. Miếu thờ tổ-tiên của vua. |
| thái miếu | - Miếu thờ tổ tiên. |
| thái miếu | dt. Miếu thờ tổ tiên của vua. |
| thái miếu | dt (H. thái: tuyệt cao; miếu: đền thờ) Đền thờ tổ tiên nhà vua (cũ): Giặc ùa vào phá nhà thái miếu. |
| thái miếu | dt. Miếu nhà vua. |
| thái miếu | Miếu thờ của nhà vua. |
| Nhận ra ông là nhân tài nên chúa Nguyễn Phúc Nguyên đã trọng dụng , phong tước Lộc Khê Hầu ; được vua Minh Mạng truy tặng là bậc khai quốc công thần , cho thờ tại thái miếu. |
| Mùa xuân , tháng giêng , dựng thái miếu ở lăng Thiên Đức404. |
404 Nguyên văn : "Thiên Đức lăng thái miếu" , đến đây chưa thấy nói đến lăng Thiên Đức , ngờ nhầm ở chữ "lăng" ; hoặc có thể hiểu là Lăng Thái Miếu ở phủ Thiên Đức? Canh Thân , (Thuận Thiên năm thứ 11 (1020) , (Tống Thiên Hy năm thứ 4). |
| Mùa thu , tháng 7 , vua từ Chiêm thành về đến nơi , dâng tù ở thái miếu , đổi niên hiệu là Thần Vũ năm thứ 1. |
| Tháng 12 , ngày mồng 1 , vua từ động Ma Sa về , dâng tù Ngụy Bàng ở thái miếu. |
| Thần Tông đáng lẽ phải cáo thắng trận ở thái miếu , xét công ở triều đường để thưởng cho bọn Công Bình về công đánh giặc. |
* Từ tham khảo:
- thái nữ
- thái phó
- thái quá
- thái sơn áp noãn
- thái sơn hồng mao
- thái sư