| thái quá | trt. Quá chừng, khỏi mức thường rất xa: Việc chi cũng vừa-vừa, đừng để cho thái-quá. |
| thái quá | - Quá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường : Ăn uống thái quá thì hay sinh bệnh. |
| thái quá | pht. Quá mức, quá chừng mực lẽ ra không nên: sự say mê thái quá o làm việc thái quá. |
| thái quá | tt, trgt Vượt xa mức bình thường: Cái gì thái quá cũng không tốt (HCM); Ăn chơi thái quá. |
| thái quá | bt. Quá lắm, rất. |
| thái quá | Quá lắm: Không nên thái quá cũng không bất-cập. |
| Dũng hơi lấy làm lạ về vẻ vui tươi thái quá của Loan , đưa mắt tò mò nhìn bạn. |
| Lòng tự cao , tự đại thái quá khiến chàng tưởng rằng , yên trí rằng mình không yêu , và một tuần lễ lăn lộn say đắm với cái thú vật dục , chàng cho đó chỉ là sự nhu yếu của một con vật , cũng như sự ăn , sự uống. |
| Có lẽ vì mấy hôm nay nàng chơi bời thái quá , thức đêm khuya quá , uống rượu nhiều quá. |
Có khi cần kiệm thái quá làm cho Chương sinh ngượng vì cái tính keo bẩn bủn xỉn của Tuyết. |
| Thời đó , hễ kính trọng ai người ta hay kèm theo chữ quan đi đầu khi đề cập đến người ấy ; nhiều lúc ‘kính trọng’ thái quá trở thành nịnh bợ. |
Nhưng ông phán đã bắt đầu khó chịu , vì ông đã hơi nhìn rõ sự ức hiếp thái quá của vợ và sự khuất phục hoàn toàn của con. |
* Từ tham khảo:
- thái sơn hồng mao
- thái sư
- thái tây
- thái thậm
- thái thú
- thái thượng hoàng