| te tua | tt. (Rách) bươm, xơ xác: Chiếc áo rách te tua. |
| Còn chiếc quần đùi bằng vải len của tôi thì bạc phếch ra , hai ống rách te tua như bị cá chốt rỉa. |
| Trên sàn có một tấm nệm rách te tua để giữa ấm cho thầy trong cái rét căm căm này. |
| Bà nói để bà lấy chút đồ , ông bảo khỏi , thì cuộc đời bà còn gia sản nào ngoài gánh chè oằn nặng trên vai , một cái chòi lá rách te tua cất trên ao bèo cuối hẻm. |
| Trên ngực trắng xoá những vòng băng đẫm máu , phía dưới chỉ có một chiếc quần cụt cũng rách te tua , chân trần giẫm đất , vầng trán căng gồ lên lấm tấm mồ hôi , quai hàm bạnh ra nén chặt đau đớn , từng bước từng bước một , anh đi ra phía cánh cửa đóng kín. |
| Cái ao cá lở vỡ có thằng bù nhìn đội nón cạnh bờ cầm cờ rách te tua phe phẩy trước gió. |
| Mặt bị dập nát , tay chân rướm máu , áo quần te tua. |
* Từ tham khảo:
- tè
- tè
- tè he
- tè le
- tè tè
- tè vè