| tè le | pht. Toè loe: Bột nở tè le. |
| Mấy nhà trong xóm mê làm lò xi măng , nghe đâu chưa đốt được hai lần đã nứt tè le , hệt mặt đường liên thôn năm đó được bàn giao cho làng. |
| Bánh mì pate trong chợ Ubon sai chính tả ttè lehết , nhưng sao thấy thương quá. |
| Có điều , với cái cách thua ttè leđến 4 1 trước HA.GL thì xem ra việc đánh dấu ngày này có phần hơi trớ trêu. |
* Từ tham khảo:
- tè vè
- tẻ
- tẻ
- tẻ ngắt
- tẻ nhạt
- tẽ