| tẻ | tt. ít nhựa, không dẻo: Gạo tẻ, ngô tẻ, cơm tẻ ngày hai. |
| tẻ | tt. Tênh, tê-tái, không vui: Buồn tẻ, mặt tẻ, nhà tẻ, trò làm tẻ. |
| tẻ | - 1 I. dt. Gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp: gạo tẻ có nếp có tẻ (tng.). II. tt. Thuộc loại hoa quả ít thơm ngon hơn loại khác, trong sự so sánh cùng loài với nhau: gấc tẻ Dưa tẻ rẻ hơn dưa nếp nhiều. - 2 tt. 1. Buồn, chán do vắng vẻ: Chợ chiều tẻ quá. 2. Nhạt nhẽo, không có sức hấp dẫn, lôi cuốn: Vở kịch diễn tẻ quá Câu chuyện quá tẻ. |
| tẻ | I. dt. Gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp: gạo tẻ o có nếp có tẻ (tng.). II. tt. Thuộc loại hoa quả ít thơm ngon hơn loại khác, trong sự so sánh cùng loài với nhau: gấc tẻ o Dưa tẻ rẻ hơn dưa nếp nhiều. |
| tẻ | tt. 1. Buồn, chán do vắng vẻ: Chợ chiều tẻ quá. 2. Nhạt nhẽo, không có sức hấp dẫn, lôi cuốn: Vở kịch diễn tẻ quá o Câu chuyện quá tẻ. |
| tẻ | dt Gạo hạt nhỏ và không có nhựa như gạo nếp: Cơm tẻ mẹ ruột (tng). tt Nói thứ ngũ cốc có hạt rắn: Ngô tẻ. |
| tẻ | tt Buồn vì vắng người: Kịch tuồng năm nay cũng khá tẻ (ĐgThMai). |
| tẻ | tt. ít nhựa, ít chất dính: Gạo tẻ. Đói thì thèm thịt thèm nôi, Hễ no cơm tẻ, thì thôi mọi đường (C.d)|| Cơm tẻ. Ngr. Gạo tẻ: Ngô khoai chẳng được thì đừng, Có nếp có tẻ trông chừng có ăn (C.d). |
| tẻ | tt. Buồn, không ồn-ào rộn-rịp: Cuộc hội-họp tẻ lắm. Tẻ vui cũng một kiếp người (Ng.Du). |
| tẻ | .- d. Gạo thường, ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp: Ăn cơm tẻ. |
| tẻ | .- t. Buồn vì vắng người: Chợ chiều tẻ lắm. |
| tẻ | ít nhựa, ít chất dính, trái với nếp: Gạo tẻ. Ngô tẻ. Văn-liệu: Cơm tẻ là mẹ ruột (T-ng). Đói thì thèm thịt, thèm xôi, Hễ no cơm tẻ, thì thôi mọi đường (C-d). |
| tẻ | Buồn chán, không vui: Mặt tẻ. Nhà tẻ. Trò làm tẻ. Phố-xá tẻ ngắt. Văn-liệu: Khi vui thì vỗ tay vào, Đến khi tẻ ngắt thì nào thấy ai (C-d). Tẻ vui thôi cũng tính trời biết sao (K). Tẻ vui cũng một kiếp người (K). |
| Mỗi lần bà xoa tay trên đỗ , tiếng rào rào pha với tiếng sàng gạo tựa như tiếng pháo từ đằng xa , lẻ ttẻđưa lại. |
| Nàng cho rằng cũng buồn ttẻvô vị như cái việc nàng đang làm. |
Trương lại nghĩ đến cái đời buồn tẻ một tháng nay ở Hải Phòng. |
| Nhà chàng nghèo dần ; chàng còn sống được đến bây giờ là nhờ ở người vợ có ít lưng vốn mở một cửa hàng bán gạo tẻ. |
| Cái đời vô vị tẻ ngắt. |
| Nay người soi gương đã đi xa , thật xa... và bỏ nàng lại với những ngày dài đằng đẵng của một đời mà nàng chắc là buồn tẻ , đìu hiu. |
* Từ tham khảo:
- tẻ nhạt
- tẽ
- té
- té
- té
- té he