| tẻ nhạt | tt. Tẻ và nhạt nhẽo không có sức hấp dẫn, lôi cuốn: câu chuyện tẻ nhạt o cuộc sống đơn điệu tẻ nhạt. |
| tẻ nhạt | tt Không hấp dẫn tí nào: Vở kịch tẻ nhạt quá. |
| Họ hơi thất vọng khi thấy Kiên bình thường , không có chút dấu tích cái vết thương đẫm máu từng là đề tài bàn tán , tranh luận , tưởng tượng thêm thắt bao lâu nay trong nhiều gia đình , vết thương hữu ích nhờ gây xao động , hào hứng cho cuộc sống đều đặn tẻ nhạt của một làng xóm xa khuất. |
| Hạng du thủ du thực , hạng quen buôn bán lâu nay chưa thích nghi được với công việc nương rẫy đều đặn , tẻ nhạt , bắt đầu đánh hơi thấy một nguồn lợi mới. |
| Nhưng chao ôi , tẻ nhạt quá...". |
| Lý lịch phải trong sạch , mình không biết có sao không Dù sao , đó chỉ là điểm rất nhỏ Cái cơ bản là mình có thật sự sống và làm việc như một Đảng viên chân chính hay không? Sao trước kia mình không hề lúc nào nghĩ đến điều đó cả? Có phải vì mình thấy Đảng quá cao siêu và mình không thể nào với tớỉ Có phải vì mình kém nghị lực chiến đấu ; kém tinh thần vươn lên và cam chịu sống cuộc đời riêng biệt , tẻ nhạt với những rung động êm đềm? Có phải vì mình thấy trước được những trở ngại không thể nào vượt qua được mà cảm thấy phiền lòng? Cảm thấy nhụt dần hứng thú hoạt động tập thể mà tuổi nhỏ rất nhiệt tình tham gia. |
| Q. nghêu ngao một bài gì đó ,nhưng lạc lõng và tẻ nhạt biết bao |
| Nói chung , đi nhiều gặp nhiều người tôi nhận ra rằng ngoại trừ một số người cực kỳ lạnh lùng hay tẻ nhạt ra , tôi nói chuyện với ai cũng hợp. |
* Từ tham khảo:
- té
- té
- té
- té he
- té hen
- té lét