| tẻ ngắt | tt. Buồn tanh, không ý-vị: Khi vui thì vỗ tay vào, Đến khi tẻ-ngắt thì nào thấy ai. CD. // Lạt-lẽo, lạnh-nhạt: Lòng tẻ-ngắt. |
| tẻ ngắt | - Buồn vì vắng vẻ: Cảnh tẻ ngắt. |
| tẻ ngắt | tt. Tẻ quá mức không chút hấp dẫn, lôi cuốn, gây cảm giác buồn chán: phố xá tẻ ngắt o Câu chuyện tẻ ngắt, chẳng buồn nghe. |
| tẻ ngắt | tt Rất vắng người, nên không vui: Khi vui thì vỗ tay vào, Đến khi tẻ ngắt thì nào thấy ai (cd). |
| tẻ ngắt | Nht. Tẻ lạnh. |
| tẻ ngắt | .- Buồn vì vắng vẻ: Cảnh tẻ ngắt. |
| Cái đời vô vị tẻ ngắt. |
| Kéo mãi cái đời vô công rồi nghề tẻ ngắt. |
Giữa câu chuyện tẻ ngắt , rời rạc , buồn ngủ , Chương bỗng giật mình. |
| Trời ơi , đẻ như thế thì có khác gì con lợn nái ? Nếu người đàn bà mà chỉ có việc đẻ thì đời thật tẻ ngắt. |
Ngắm cảnh tẻ ngắt , Ngọc có cảm tưởng buồn rầu , như sau mấy ngày tết Nguyên Đán. |
| Nàng có ngờ đâu đã chiếm đoạt nàng đến nỗi sau gần sáu năm nay những cảm giác vui buồn , bỗng vì một câu chuyện không đâu lại làm rung động được lòng nàng... Rồi nàng cảm thấy sự sống lạnh lẽo , tẻ ngắt , tuy bên mình nàng luôn luôn có con và em , những người mà nàng thương yêu trong cùng tận linh hồn. |
* Từ tham khảo:
- tẽ
- té
- té
- té
- té he
- té hen