| tè | - 1 đg. (kng.). Đái (thường nói về trẻ em). Bé tè ra quần. - 2 t. (dùng phụ sau t.). (Thấp, lùn) quá mức, trông thiếu cân đối. Bàn ghế thấp tè. Lùn tè như cái nấm. Thấp tè tè. |
| tè | đgt.(Trẻ em) đái: Bé tè ướt cả chăn. |
| tè | tt. Có độ cao không đáng kể, thấp lùn quá mức: thấp tè o lùn tè. |
| tè | đgt Nói trẻ con đái: Em bé đã tè ra quần rồi. |
| tè | trgt Rất lùn: So với anh thì nó lùn tè. |
| tè | .- đg. Nói trẻ con đi đái. |
| Các anh thử tưởng tượng một dãy nhà lụp xụp và thấp lè tè , xiêu vẹo trên bờ một cái đầm mà nước đen và hôi hám tràn cả vào đến thềm nhà. |
| Trong khi đó , dãy nhà chính lè tè và hai cái lán tranh cất từ thời còn buôn trầu chật chội , bé nhỏ quá , không cân xứng với quyền hành. |
| Thấp lè tè , chật chội. |
| Trời thấp tè tè. |
| Ngồi trên cái ghế dài thấp ltètè , làm một khói thuốc hãm với nước trà tươi nóng , người chồng lại lim dim con mắt nhìn qua làn khói thì thấy người lố nhố đi lại y như trong một bức phim màu vậy. |
Gian buồng tối tăm đó với tấm phản thấp lè tè sực mùi gỗ mọt và mùi chăn gối , màn chiếu hôi hám ấy sẽ ám ảnh mãi mãi đời các gái giang hồ. |
* Từ tham khảo:
- tè le
- tè tè
- tè vè
- tẻ
- tẻ
- tẻ ngắt