Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tè tè
trt. Nh. Te-te, tiếng kèn, tiếng ốc thổi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tè tè
tt.
I. Tè (mức độ nhấn mạnh):
Người thấp tè tè.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tè tè
tt. Trỏ bộ thấp:
Nhà cửa thấp tè tè.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
tè tè
Tiếng nước ở trong lỗ chảy ra nho-nhỏ:
Nước chảy tè-tè. Đái tè-tè.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
tẻ
-
tẻ
-
tẻ ngắt
-
tẻ nhạt
-
tẽ
-
té
* Tham khảo ngữ cảnh
Trời thấp
tè tè
.
Tụi con nít nghe tiếng xe đạp chú
tè tè
lọc cọc thì chắc mẩm đứa nào đứa nấy mặt xanh mặt tím chạy vô nhà trốn.
"Năm năm"trẻ măng , quần áo thơm , đầu tóc thơm , chiếc xe phân khối lớn nổ
tè tè
ra đám khói cũng thơm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tè tè
* Từ tham khảo:
- tẻ
- tẻ
- tẻ ngắt
- tẻ nhạt
- tẽ
- té