| tè he | trt. C/g. Chè-he, lối ngồi xếp hai chân ra sau: Xếp tè-he lại lạy. |
| tè he | - Nói ngồi gập đầu gối, xếp hai chân ra đằng sau: Ngồi tè he. |
| tè he | tt. 1. (Ngồi) gập đầu gối, hai chân xếp đằng sau: ngồi tè he trên sập gụ. 2. (Ngồi) bệt, hai chân dạng ra, trông không kín đáo: Con gái gì mà ngồi tè he như thế. |
| tè he | trgt Nói ngồi gập đầu gối, để hai chân ra phía sau: Bà bỏ nón, cởi áo, ngồi tè he ở thềm (NgCgHoan). |
| tè he | .- Nói ngồi gập đầu gối, xếp hai chân ra đằng sau: Ngồi tè he. |
| tè he | Lối ngồi gập đầu gối lại xếp hai chân ra đàng sau: Ngồi xếp tè-he. |
* Từ tham khảo:
- tè tè
- tè vè
- tẻ
- tẻ
- tẻ ngắt
- tẻ nhạt