| te tét | trt. Lẹ chân cho khỏi: Mắc-cỡ đi te-tét; Con gà bị sỏ đau chạy te-tét. |
| te tét | tt. (Đi) nhanh một mạch với vẻ đỏm dáng và bất cần: bỏ đi te tét không thèm ngó lại. |
| te tét | pht. Toe toét: còi te tét. |
| Lúc chỉ chạy đi , ông trời ổng nháng lên , sao em ngó thấy quần áo của chỉ rách te tét hết trơn hè ! Thằng út lập bập , vừa nói vừa thở. |
* Từ tham khảo:
- te vàng
- tè
- tè
- tè he
- tè le
- tè tè