| te te | trt. C/g. Tấm-te, xăm-xăm, xuôi một mạch không ngó lại: Gọi nó mà nó vẫn đi te-te. |
| te te | trt. Tiếng te kéo dài và liên-tiếp: Gà gáy te-te, thổi kèn te-te. |
| te te | - t. Tiếng gà gáy. 2. Tiếng kèn. - t, ph. Nhanh nhảu đoảng. |
| te te | đgt. (Gà) gáy to, liên hồi với âm sắc cao: Con gà trống choai gáy te te. |
| te te | tt. Nhanh nhẹn, liền một mạch: te te chạy lên trước dẫn đường o nói te te. |
| te te | tht 1. Nói tiếng gà gáy: Te te gà đã gáy dồn 2. Nói tiếng kèn thổi kéo dài: Nghe tiếng kèn thổi te te. |
| te te | trgt Nhanh nhảu: Mới nghe được một tin đã te te đi kháo khắp nơi. |
| te te | trt. Nói bộ tịch mau, vội: Làm gì mà chạy te te thế?. |
| te te | dt. Tiếng gà gáy: Gà gáy te-te. |
| te te | .- t . Tiếng gà gáy. 2. Tiếng kèn. |
| te te | .- t, ph. Nhanh nhảu đoảng. |
| te te | Cũng nghĩa như “te”: Nghe được câu chuyện đã te-te đến mách rồi. |
| te te | Tiếng gà gáy: Gà gáy te-te. |
BK Buồn về một nỗi tháng giêng May áo cổ kiềng sắm sửa cho ai Buồn về một nỗi tháng hai Cờ bạc dong dài nói dối mẹ cha Buồn về một nỗi tháng ba Ngày dài chẳng qua , việc đã chẳng thư Buồn về một nỗi tháng tư Con mắt lừ đừ cơm chẳng muốn ăn Buồn về một nỗi tháng năm Chưa đặt mình nằm gà gáy te te. |
| * * * Một lát thì ở xa tiếng gà đã te tete te. |
| Tiếng khóc của người xưa đề lại dư âm hoang dại ấy đến tận bây giờ ! Gà rừng te te gáy , gợi nhớ buổi sân ở nhà... Chao ôi , mình nghĩ gì thế nàỷ Điên rồi đấy ! Sau này về , mình sẽ kế cho Như Anh nghe thật nhiều , chuyện về chú sóc con lần đầu mình nhìn thấy trên cây trám. |
| Giờ thì gà đã te te gáy sáng thật. |
| Sáu Tâm gọi , "Cung nữ !" , San dạ , te te đi ra tay dâng chén rượu ngang mày. |
| Chỉ về khi trên đường đi lưu diễn , tiện đường ghé lại , nhiều khi con Phèn còn chạy te te ra sủa. |
* Từ tham khảo:
- te tét
- te tua
- te vàng
- tè
- tè
- tè he