| tế tác | dt. Lính do-thám trong nhà binh. |
| tế tác | đgt. Do thám về việc binh, về quân sự: Nhà binh phải có người tế tác. |
| tế tác | Người do thám về việc binh: Nhà binh phải có người tế-tác. |
| Trong thời gian hội thảo từ ngày 21 đến 23 9 do UNDP tài trợ , nghị sĩ QH ba nước , các chuyên gia về các lĩnh vực lập pháp , giám sát , các chuyên gia kinh tế của Việt Nam , Lào và Cam pu chia và UNDP thảo luận nhiều chủ đề về công tác lập pháp , giám sát , mối liên hệ tình huống suy giảm kinh ttế tácđộng tới các quốc gia , vai trò của các nghị sĩ trong hoạt động lập pháp , giám sát và các hoạt động khác của cơ quan lập pháp. |
| Trong đó , phạt tiền từ 5 10 triệu đồng đối với người sử dụng lao động có một trong các hành vi sau : Không trả lương cho người lao động làm công tác CĐ không chuyên trách trong thời gian hoạt động CĐ ; không cho người lao động làm công tác CĐ chuyên trách được hưởng các quyền lợi và phúc lợi tập thể như người lao động khác trong cùng tổ chức ; thực hiện các biện pháp kinh ttế tácđộng đến người lao động để người lao động không tham gia CĐ hoặc không hoạt động CĐ. |
| Cụ thể , nếu như đầu năm 2013 , hàng loạt chính sách vĩ mô được Chính phủ ban hành nhằm cải thiện tình hình kinh ttế tácđộng không nhỏ đến tâm lý các nhà đầu tư như nới room khối ngoại , tăng biên độ giao dịch hay gói kích thích 30.000 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- tế tân
- tế thế
- tế toái
- tế tử
- tế tự
- tế tửu