| tan rã | bt. Bấy và rã ra: Chết lâu, thị da tan-rã cả // (R) Tản-mác ra nhiều nơi: Gia-đình tan-rã. |
| tan rã | - đg. Bị rời ra từng mảng, không còn là một khối có tổ chức, có lực lượng nữa. Hàng ngũ tan rã. Hệ thống thuộc địa tan rã ra từng mảng. |
| tan rã | đgt. Bị rời ra, rã ra từng mảnh, không còn gắn kết với nhau thành một hệ thống có tổ chức: Đội ngũ của địch bị tan rã hoàn toàn. |
| tan rã | tt Nói các bộ phận bị tách rời ra, không còn nguyên vẹn: Toàn bộ quân địch ở Đà-nẵng tan rã (VNgGiáp); Làm tan rã tinh thần binh lính địch (Trg-chinh). |
| tan rã | .- Tách ra rời rạc, không còn thành một khối: Quân địch tan rã. |
| Họ tan rã không phải vì nhát , mà vì không thể chống lại người cùng cảnh ngộ. |
Họ quần nhau ba ngày không phân thắng bại , đến chiều ngày thứ ba Tập Đình và Lý Tài ở cánh phải đánh thốc vào hông quân triều , khiến quân triều hoảng loạn tan rã. |
| Nguồn hy vọng tìm thấy vệt khói bốc ở một nơi nào đó giờ đây hoàn toàn tan rã trong tôi. |
| Đến đầu dốc Tam Đa , chỗ tránh tàu điện , thì cảm giác ngoại ô càng trở nên rõ rệt ; từ đây đến chợ Bưởi là vùng đất của các làng nghề : làng Hồ , làng Cả làm giấy , dân Nghĩa Đô , làng Võng dệt cửi... Một tháng sáu phiên , như mọi phiên chợ vùng quê , chợ Bưởi họp , và ở đấy người ta bắt gặp những gương mặt của một vùng đất bảo hào hoa , thanh lịch cũng được , mà bảo cũ kỹ , mòn mỏi , quê mùa , đi dần đến tan rã cũng được. |
| Giải SKDA tại Hà Nội năm 1984 là giải cuối cùng vì sau đó các nước Xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu tan rã. |
Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu tan rã , từ lúc đó không còn chính sách thí sinh đỗ điểm cao được đi học ở khu vực này , thay vào đó là các chương trình du học tự túc hoặc đi theo học bổng các trường trên thế giới cấp. |
* Từ tham khảo:
- tan tành
- tan tầm
- tan thành mây khói
- tan theo mây khói
- tan vỡ
- tan xương nát thịt