| tàn nguyệt | dt. Trăng khuyết gần hết. |
| tàn nguyệt | dt (H. tàn: gần hết đi; nguyệt: mặt trăng) Mặt trăng mờ dần khi gần sáng: Đông quân sao khéo bất tình, Cành hoa tàn nguyệt bực mình hoài xuân (Cgo). |
Bành Trạch dạ thâm , bán liêm tàn nguyệt , Liêm Khê viện tĩnh , nhất chẩm đề quyên. |
* Từ tham khảo:
- nhãn tiêu
- nhãn trơ
- nhãn trường
- nhanh gọn
- nhanh nhảu đoảng
- nhanh nhạy