| nhãn trường | - Phạm vi con mắt trông thấy được. |
| nhãn trường | dt (H. trường: chỗ xảy ra) Phạm vi con mắt nhìn thấy: Anh ấy cận thị, nên nhãn trường bị co hẹp. |
| nhãn trường | dt. Phạm-vi, khoảng mà con mắt có thể nhìn thấu. |
| nhãn trường | .- Phạm vi con mắt trông thấy được. |
| Qua đó , hình thành được nhiều vùng sản xuất tập trung như vùng vú sữa Giai Xuân với hơn 300ha , vùng dâu Hạ Châu , xã Nhơn Ái hơn 350 ha , vùng nnhãn trườngLong , xã Nhơn Nghĩa hơn 150 ha/vùng , vùng hoa kiểng Tân Thới hơn 200.000 chậu/năm , vùng lúa chất lượng cao Trường Long , Giai Xuân hơn 300ha Nhờ áp dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất , đến nay bình quân thu nhập từ sản xuất nông nghiệp của Phong Điền đạt hơn 140 triệu đồng/ha/năm. |
* Từ tham khảo:
- trùn khoang cổ
- trùn-cổ
- trùn đầu
- trùn ruột
- trung-âm
- trung-Âu