| tân hợi | tt. Tên những năm âm-lịch xê-xích với các năm dương-lịch 51, 111, 171, 231, 291, 351, 411, 471, 531, 591, 651, 711, 771, 831, 891, 951, 1011, 1071, 1131, 1191, 1251, 1311, 1371, 1431, 1491, 1551, 1611, 1671, 1731, 1791, 1851, 1911, 1971, 2031... |
Ông bạn già nghiêm mặt : Nếu tôi nói , quan bác đừng chối , mà cũng đừng giận ! Vâng ! Xin cứ nói ! Thật thế đấy nhé? Vâng , vâng ! Thôi , tôi chả nói ! Đệ lạy bác , xin bác cứ nói cho hết ! Ông già nhìn chòng chọc Nghị Hách , nói : Năm tân hợi tức là năm 1911 , quan bác phạm tội thông dâm vợ người. |
| Người ấy vốn tên là Hiền , lại đỗ khóa sinh , nên cái xã hội thuyền thợ , cái xã hội hạ lưu , vẫn gọi là bác khóa Hiền năm ấy là tân hợi , 1911. |
tân hợi , (231) , (Hán Kiến Hưng năm thứ 9 ; Ngô Hoàng Vũ năm thứ 3). |
tân hợi , (411) , (Tấn Nghĩa Hy năm thứ 7). |
| Mùa xuân , tháng 3 , ngày tân hợi , Lý Nam Đế ở động Khuất Lạo lâu ngày nhiễm lam chướng , ốm chết. |
tân hợi , năm thứ 1 (951) , (Chu Thái Tổ Quách Uy , Quảng Thuận năm thứ 1). |
* Từ tham khảo:
- tay tả
- tay tiên
- tay tư
- tay thang
- tay thợ
- tay thuận