| tái ngũ | - đgt. (Quân nhân đã xuất ngũ) trở lại phục vụ tại ngũ trong quân đội khi có lệnh động viên. |
| tái ngũ | đgt. (Quân nhân đã xuất ngũ) trở lại phục vụ tại ngũ trong quân đội khi có lệnh động viên. |
| tái ngũ | đgt (H. ngũ: hàng ngũ quân đội) Lại gia nhập bộ đội sau một thời gian đã xuất ngũ: Vì bộ đội cần đến, anh ấy vui lòng tái ngũ. |
| Năm 1947 , thực dân Pháp nhảy dù xuống Bắc Kạn , Tô Tiến Lực xung phong ttái ngũ, giữ chức vụ Trung đội trưởng Trung đội Pháo binh. |
| Chiến tranh kết thúc , người tiếp tục phục vụ trong quân đội ; người phục viên về dựng xây quê hương ; người ttái ngũvà được điều động trong đội hình sư đoàn làm nghĩa vụ quốc tế những năm 1977 1988. |
| Mấy năm sau khi Nhà nước có lệnh điều động , ông ttái ngũkhi đã hơn 40 tuổi. |
* Từ tham khảo:
- tái nhiễm
- tái nhợt
- tái ông thất mã
- tái phạm
- tái phát
- tái sản xuất