| tái nhiễm | đgt. Mắc lại chứng bệnh nào đó, do một nguyên nhân tương tự như lần trước. |
| tái nhiễm | tt (H. nhiễm: lây) Bị nhiễm khuẩn một lần nữa ở một cơ thể đã bị nhiễm một lần rồi: Ông ấy bị tái nhiễm trực khuẩn lao. |
| Video : Xem cảnh này ở làng nghề sản xuất mứt , ai cũng phải rùng mình kinh hãi Viện sức khỏe nghề nghiệp và Môi trường cho biết , nếu không tách nguồn chì khỏi môi trường sống , can thiệp , giải độc chì trong môi trường , trẻ em , người lao động sẽ vẫn tiếp tục ttái nhiễmchì. |
| Nếu sau khi thải độc xong , trẻ lại quay về sống ở môi trường ô nhiễm thì sẽ bị ttái nhiễm. |
| Các khoa học Mỹ sử dụng thành công phương pháp chỉnh sửa gen để loại bỏ hoàn toàn virus HIV khỏi tế bào , đồng thời ngăn sự ttái nhiễmcăn bệnh thế kỷ này. |
| Sau đó , tế bào được chỉnh sửa này tiếp xúc với virus HIV , nó hoàn toàn không bị ttái nhiễm. |
| Đồng thời phương pháp cũng cho thấy khả năng bảo vệ tế bào khỏi việc ttái nhiễm, đồng thời không hề gây hại cho tế bào". |
* Từ tham khảo:
- tái ông thất mã
- tái phạm
- tái phát
- tái sản xuất
- tái sinh
- tái tái