| tái phạm | đt. Phạm lại tội cũ: Tái-phạm sẽ bị trừng-trị nặng hơn. |
| tái phạm | - Lại phạm tội cũ một lần nữa. |
| tái phạm | đgt. Phạm lại tội lỗi cũ: tái phạm khuyết điểm o Ai tái phạm sẽ bị xử phạt nặng hơn. |
| tái phạm | đgt, tt (H. phạm: mắc tội) Lại mắc vào tội cũ: Nếu tái phạm, sẽ bị trừng phạt nặng hơn. |
| tái phạm | đt. Phạm tội lần nữa. || Kẻ tái-phạm. Sự tái-phạm. |
| tái phạm | .- Lại phạm tội cũ một lần nữa. |
| tái phạm | Phạm tội lần nữa: Tái-phạm thì phải tội nặng. |
Không biết ! Nhưng xét thấy sự ghé gẩm của hắn là vô hại và… cái này mới quan trọng , nhờ có gã tội đồ đó mà tôi may mắn gặp được em , quen em , cô gái sơn cước tuyệt vời hạ sơn ra biển nên tạm treo để đó , lần sau tái phạm sẽ không tha thứ. |
Có bảy tên ăn trộm can tội tái phạm , đều còn ít tuổi , hình quan chiếu luật đáng xử chém. |
| Trường hợp để xẩy ra ttái phạmviệc khai thác , vận chuyển đất trái phép trên địa bàn thì chủ tịch UBND xã Yên Lư phải chịu trách nhiệm kiểm điểm về các nội dung nêu trên. |
| Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây , thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm : a) Có tính chất chuyên nghiệp ; b) Tiền hoặc hiện vật dùng đánh bạc có giá trị rất lớn hoặc đặc biệt lớn ; c) Ttái phạmnguy hiểm. |
| Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây , thì bị phạt tù từ ba năm đến mười năm : a) Có tính chất chuyên nghiệp ; b) Thu lợi bất chính lớn , rất lớn hoặc đặc biệt lớn ; c) Ttái phạmnguy hiểm. |
| Người nào giết người thuộc một trong các trường hợp sau đây , thì bị phạt tù từ mười hai năm đến hai mươi năm , tù chung thân hoặc tử hình : a) Giết nhiều người ; b) Giết phụ nữ mà biết là có thai ; c) Giết trẻ em ; d) Giết người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ của nạn nhân ; đ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi dưỡng , thầy giáo , cô giáo của mình ; e) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại phạm một tội rất nghiêm trọng hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng ; g) Để thực hiện hoặc che giấu tội phạm khác ; h) Để lấy bộ phận cơ thể của nạn nhân ; i) Thực hiện tội phạm một cách man rợ ; k) Bằng cách lợi dụng nghề nghiệp ; l) Bằng phương pháp có khả năng làm chết nhiều người ; m) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n) Có tính chất côn đồ ; o) Có tổ chức ; p) Ttái phạmnguy hiểm ; q) Vì động cơ đê hèn. |
* Từ tham khảo:
- tái sản xuất
- tái sinh
- tái tái
- tái tam tái tứ
- tái tạo
- tái tê