| tái tạo | đt. Gầy dựng lại: Tái-tạo cơ-đồ // (B) Cứu sống lại: Tái-tạo chi ân (Ơn cứu tử). |
| tái tạo | - đg. 1 Tạo ra lại, làm ra lại. Ơn tái tạo (ơn cứu sống). Tái tạo cuộc đời cho một kẻ hư hỏng. 2 Phản ánh hiện thực có hư cấu, tưởng tượng, nhưng chân thật và sinh động đến mức như làm sống lại hiện thực. Tác phẩm nghệ thuật tái tạo cuộc sống. Sự tái tạo nghệ thuật. |
| tái tạo | đgt. Tạo ra lại, làm ra lại, gây dựng lại: tái tạo cuộc đời o ơn tái tạo. |
| tái tạo | đgt (H. tạo: làm ra) Gây dựng lại một lần nữa: Nền nghệ thuật đó đã được tái tạo. |
| tái tạo | đt. Gây dựng lại lần nữa: Tái-tạo cơ-đồ. |
| tái tạo | .- Gây dựng lại một lần nữa: Ơn tái tạo. |
| tái tạo | Gây dựng lại lần nữa: Nhờ ơn tái-tạo. Cơ đồ tái-tạo. |
Vua rất hùng dũng , đuổi Tô Định , dựng nước xưng vương , nhưng vì là vua đàn bà , không thể làm nên công tái tạo. |
[20b] Vua mưu tài đánh giỏi , làm nên công tái tạo , đứng đầu các vua. |
| Là nước đi sau , đang phát triển , Việt Nam cần làm rõ những vấn đề mấu chốt trong quá trình sản xuất , táitái tạo "vốn hóa" tri thức , sử dụng người tài dựa trên một thể chế được thiết kế phù hợp , bền vững , có khả năng giải phóng sức lao động và năng lực sáng tạo của mỗi cá nhân , huy động được mọi nguồn lực , phát huy tối đa tiềm năng , sức mạnh chung của cả dân tộc. |
| Sau khi bị bố mẹ bỏ bê , em bé đã phải trải qua cuộc phẫu thuật ttái tạohộp sọ phức tạp , bởi những vết thương do chuột cắn. |
| Cụ thể , theo Daily Star , vì quá vô tâm mà cặp đôi Erica Shrylock , 19 tuổi và Charles Elliot , 18 tuổi đã để con gái bé nhỏ phải chịu những thương tích khủng khiếp , phải trải qua cuộc phẫu thuật ttái tạohộp sọ phức tạp. |
| Mặt khác , dự án cũng góp phần hình thành và khuyến khích thói quen sử dụng nguồn năng lượng ttái tạo(mặt trời , gió , nước ) thân thiện với môi trường và giúp hạn chế biến đổi khí hậu ; phát triển du lịch Hội An theo hướng bền vững. |
* Từ tham khảo:
- tái thẩm
- tái thế
- tái thế tương phùng
- tái vũ trang
- tái xanh
- tái xanh tái xám