| tái sản xuất | - đgt. Sản xuất lặp lại và tiếp tục tăng trưởng, mở rộng: tái sản xuất mở rộng. |
| tái sản xuất | đgt. Sản xuất lặp lại và tiếp tục tăng trưởng, mở rộng: tái sản xuất mở rộng. |
| tái sản xuất | đgt (H. sản: sinh ra; xuất: ra) Lặp lại quá trình sản xuất một cách liên tiếp với qui mô như cũ hoặc với qui mô lớn hơn: Tích lũy lợi nhuận để tái sản xuất mở rộng. |
| tái sản xuất | .- Nói việc sản xuất liên tiếp, hết lần này đến lần khác, tạo ra tư liệu sản xuất để tiếp tục sản xuất lại. |
| Mặt khác , một số hộ dân không phải là hộ trực tiếp sản xuất nông nghiệp nên không được giao đất ttái sản xuất. |
| Riêng với chất thải rắn thông thường , công ty đang lên kế hoạch ttái sản xuấtthành vật liệu xây dựng. |
| Không thu được thành quả sản xuất , lại không có vốn để tái đầu tư , ttái sản xuấtnên số nợ đọng , nợ xấu , nợ quá hạn tăng cao , buộc Chi nhánh Ngân hàng phải khoanh nợ , giãn nợ Chúng tôi rất thông cảm và chia sẻ với khó khăn của bà con , đó cũng là những thiệt hại do biến đổi khí hậu , thiên tai khó lường chứ bà con ai muốn thiếu nợ Nhà nước đâu. |
| Nhiều người rao bán đìa , thậm chí trốn nợ vì không còn khả năng ttái sản xuất, ông Trần Văn Lập (trú phường Ninh Hải) thở dài. |
| Người dân ở đây mong muốn UBND TX Sông Cầu có kiến nghị , đề xuất cơ quan chức năng xem xét khoanh nợ , giãn nợ , cho vay mới để ttái sản xuất. |
| Tuy hoạt động này là nhỏ bé trong công cuộc khắc phục toàn diện những thiệt hại đã xảy ra , nhưng rất mong bà con có thể phần nào đó có thêm động lực , có thêm sức khỏe để ttái sản xuất, khởi tạo mọi thứ từ đầu. |
* Từ tham khảo:
- tái tái
- tái tam tái tứ
- tái tạo
- tái tê
- tái thẩm
- tái thế